Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2041

Chủ Nhật, ngày 29/11 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2041 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Mười một (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Tý
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Phòng

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/2041 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2041 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2585 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2041

Ngày 22/12/2041 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/12/2041 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Tân Dậu (29/11/2041 âm lịch).

Ngày 22/12/2041 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2041 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2041 là chủ nhật.

Ngày 22/12/2041 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/12/2041

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›