Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 12/2025 dương lịch (tức tháng 10–11 âm lịch) có 8 ngày tốt để xuất hành: 1/12, 4/12, 10/12, 17/12, 19/12, 21/12, 29/12, 31/12.
Tốt 12/10 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 15/10 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 21/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 28/10 âm lịch · ngày Canh Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 30/10 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Ngưu
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 2/11 âm lịch · ngày Giáp Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 10/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 12/11 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.