Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2025

Thứ Hai, ngày 3/11 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2025 Thứ Hai
Âm lịch 3 Tháng Mười một (đủ) Năm Ất Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý
Năm
Ất Tỵ
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Nguy

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/2025 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2025 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Ất Tỵ: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2025

Ngày 22/12/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/12/2025 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Ất Tỵ (3/11/2025 âm lịch).

Ngày 22/12/2025 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ (năm con Rắn), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2025 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2025 là thứ hai.

Ngày 22/12/2025 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 22/12/2025

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.