Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2099

Tháng 11/2099 có 6 ngày tốt để xuất hành: 8/11, 10/11, 12/11, 20/11, 22/11, 30/11.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 11/2099

  1. 8/11 Chủ Nhật

    Rất tốt 26/9 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 10/11 Thứ Ba

    Rất tốt 28/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/11 Thứ Năm

    Tốt 1/10 âm lịch · ngày Quý Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 20/11 Thứ Sáu

    Tốt 9/10 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 22/11 Chủ Nhật

    Tốt 11/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 30/11 Thứ Hai

    Rất tốt 19/10 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›