Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 2099

Thứ Bảy, ngày 17/10 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 11, 2099 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/2099

Ngày 28/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/11/2099 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Kỷ Mùi (17/10/2099 âm lịch).

Ngày 28/11/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/11/2099 là thứ mấy?

Ngày 28/11/2099 là thứ bảy.

Ngày 28/11/2099 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/2099

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›