Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 2099

Chủ Nhật, ngày 4/10 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 15 Tháng 11, 2099 Chủ Nhật
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/11/2099 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/2099 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/2099

Ngày 15/11/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/11/2099 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Kỷ Mùi (4/10/2099 âm lịch).

Ngày 15/11/2099 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 15/11/2099 là thứ mấy?

Ngày 15/11/2099 là chủ nhật.

Ngày 15/11/2099 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/11/2099

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›