Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 11/2037 dương lịch (tức tháng 9–10 âm lịch) có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/11, 7/11, 14/11, 16/11, 23/11, 25/11, 26/11.
Tốt 24/9 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 1/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 8/10 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 10/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 17/10 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 19/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 20/10 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Giác
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.