Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 29/11/2037 (23/10 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 23/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 29 Tháng 11, 2037 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/11/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 29/11/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, trực Phá, nên tránh việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/11/2037

Ngày 29/11/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/11/2037 dương lịch là ngày 23 tháng Mười năm Đinh Tỵ (23/10/2037 âm lịch).

Ngày 29/11/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/11/2037 là thứ mấy?

Ngày 29/11/2037 là chủ nhật.

Ngày 29/11/2037 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/11/2037

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.