Hoàng đạo – hắc đạo
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 5/10 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.
Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Kim Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.
Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 11/11/2037 dương lịch là ngày 5 tháng Mười năm Đinh Tỵ (5/10/2037 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Kim Đường.
Ngày 11/11/2037 là thứ tư.
Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.