Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 11 năm 2037

Thứ Sáu, ngày 7/10 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 13 Tháng 11, 2037 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Mười (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Mãn · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/11/2037 hợp làm việc gì?

Ngày 13/11/2037 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/11/2037

Ngày 13/11/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 13/11/2037 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Đinh Tỵ (7/10/2037 âm lịch).

Ngày 13/11/2037 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 13/11/2037 là thứ mấy?

Ngày 13/11/2037 là thứ sáu.

Ngày 13/11/2037 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Mãn (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 13/11/2037

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›