Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2114

Tháng 10/2114 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/10, 8/10, 10/10, 18/10, 23/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2114

  1. 2/10 Thứ Ba

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 8/10 Thứ Hai

    Rất tốt 10/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 10/10 Thứ Tư

    Tốt 12/9 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 18/10 Thứ Năm

    Tốt 20/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 23/10 Thứ Ba

    Tốt 25/9 âm lịch · ngày Tân Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 31/10 Thứ Tư

    Tốt 4/10 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›