Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2006

Tháng 10/2006 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/10, 8/10, 12/10, 15/10, 17/10, 20/10, 22/10, 25/10, 27/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2006

  1. 2/10 Thứ Hai

    Rất tốt 11/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 8/10 Chủ Nhật

    Tốt 17/8 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/10 Thứ Năm

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 15/10 Chủ Nhật

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/10 Thứ Ba

    Tốt 26/8 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 20/10 Thứ Sáu

    Tốt 29/8 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 22/10 Chủ Nhật

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Giáp Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 25/10 Thứ Tư

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/10 Thứ Sáu

    Tốt 6/9 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc xuất hành (Kiến, Bình, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›