Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2006

Thứ Ba, ngày 3/9 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất.

Dương lịch 24 Tháng 10, 2006 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Chín (đủ) Năm Bính Tuất
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Bính Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/10/2006 hợp làm việc gì?

Ngày 24/10/2006 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2550 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Bính Tuất: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/10/2006

Ngày 24/10/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 24/10/2006 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Bính Tuất (3/9/2006 âm lịch).

Ngày 24/10/2006 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 24/10/2006 là thứ mấy?

Ngày 24/10/2006 là thứ ba.

Ngày 24/10/2006 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/10/2006

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›