Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2006

Tháng 9/2006 có 11 ngày tốt để xuất hành: 1/9, 2/9, 4/9, 7/9, 8/9, 13/9, 17/9, 20/9, 21/9, 27/9, 29/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/2006

  1. 1/9 Thứ Sáu

    Tốt 9/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 2/9 Thứ Bảy

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 4/9 Thứ Hai

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Bính Thân · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 7/9 Thứ Năm

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 8/9 Thứ Sáu

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Canh Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 13/9 Thứ Tư

    Rất tốt 21/7 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/9 Chủ Nhật

    Tốt 25/7 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 20/9 Thứ Tư

    Rất tốt 28/7 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  9. 21/9 Thứ Năm

    Tốt 29/7 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 27/9 Thứ Tư

    Rất tốt 6/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  11. 29/9 Thứ Sáu

    Rất tốt 8/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›