Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2001

Tháng 10/2001 có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 6/10, 10/10, 11/10, 17/10, 18/10, 24/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/2001

  1. 1/10 Thứ Hai

    Tốt 15/8 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/10 Thứ Bảy

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 10/10 Thứ Tư

    Rất tốt 24/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 11/10 Thứ Năm

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 17/10 Thứ Tư

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Quý Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 18/10 Thứ Năm

    Tốt 2/9 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 24/10 Thứ Tư

    Rất tốt 8/9 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›