Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 2001

Chủ Nhật, ngày 21/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 10, 2001 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/10/2001 hợp làm việc gì?

Ngày 7/10/2001 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/10/2001

Ngày 7/10/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/10/2001 dương lịch là ngày 21 tháng Tám năm Tân Tỵ (21/8/2001 âm lịch).

Ngày 7/10/2001 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 7/10/2001 là thứ mấy?

Ngày 7/10/2001 là chủ nhật.

Ngày 7/10/2001 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/10/2001

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›