Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 1911

Tháng 10/1911 có 10 ngày tốt để xuất hành: 3/10, 6/10, 11/10, 12/10, 15/10, 16/10, 19/10, 22/10, 29/10, 31/10.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 10/1911

  1. 3/10 Thứ Ba

    Tốt 12/8 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 6/10 Thứ Sáu

    Rất tốt 15/8 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 11/10 Thứ Tư

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 12/10 Thứ Năm

    Tốt 21/8 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/10 Chủ Nhật

    Tốt 24/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 16/10 Thứ Hai

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/10 Thứ Năm

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 22/10 Chủ Nhật

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/10 Chủ Nhật

    Tốt 8/9 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 31/10 Thứ Ba

    Tốt 10/9 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›