Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 10 năm 1911

Thứ Hai, ngày 25/8 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 16 Tháng 10, 1911 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thu · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/10/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 16/10/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/10/1911

Ngày 16/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/10/1911 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Tân Hợi (25/8/1911 âm lịch).

Ngày 16/10/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/10/1911 là thứ mấy?

Ngày 16/10/1911 là thứ hai.

Ngày 16/10/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/10/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›