Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 10 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 23/8 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 10, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 23 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/10/1911 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Nguy, hắc đạo, sao Liễu xấu)

Ngày 14/10/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/10/1911

Ngày 14/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/10/1911 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Tân Hợi (23/8/1911 âm lịch).

Ngày 14/10/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/10/1911 là thứ mấy?

Ngày 14/10/1911 là thứ bảy.

Ngày 14/10/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/10/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›