Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1911

Thứ Năm, ngày 28/8 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Dương lịch 19 Tháng 10, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tám (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/10/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 19/10/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/10/1911

Ngày 19/10/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 19/10/1911 dương lịch là ngày 28 tháng Tám năm Tân Hợi (28/8/1911 âm lịch).

Ngày 19/10/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 19/10/1911 là thứ mấy?

Ngày 19/10/1911 là thứ năm.

Ngày 19/10/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/10/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›