Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2138

Tháng 1/2138 có 10 ngày tốt để xuất hành: 1/1, 6/1, 9/1, 12/1, 14/1, 16/1, 25/1, 26/1, 29/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2138

  1. 1/1 Thứ Tư

    Tốt 20/11 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 6/1 Thứ Hai

    Tốt 25/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 9/1 Thứ Năm

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/1 Chủ Nhật

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 14/1 Thứ Ba

    Rất tốt 4/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 16/1 Thứ Năm

    Tốt 6/12 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 25/1 Thứ Bảy

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 26/1 Chủ Nhật

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 29/1 Thứ Tư

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 30/1 Thứ Năm

    Tốt 20/12 âm lịch · ngày Tân Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›