Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2138

Thứ Bảy, ngày 1/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2138 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Dậu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/1/2138 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2138 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2138

Ngày 11/1/2138 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/2138 dương lịch là ngày 1 tháng Chạp năm Đinh Dậu (1/12/2137 âm lịch).

Ngày 11/1/2138 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/1/2138 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2138 là thứ bảy.

Ngày 11/1/2138 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2138

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›