Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 2138

Thứ Sáu, ngày 29/11 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu.

Dương lịch 10 Tháng 1, 2138 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Mười một (thiếu) Năm Đinh Dậu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Đinh Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/1/2138 hợp làm việc gì?

Ngày 10/1/2138 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Dậu: Sơn Hạ Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/1/2138

Ngày 10/1/2138 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 10/1/2138 dương lịch là ngày 29 tháng Mười một năm Đinh Dậu (29/11/2137 âm lịch).

Ngày 10/1/2138 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/1/2138 là thứ mấy?

Ngày 10/1/2138 là thứ sáu.

Ngày 10/1/2138 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/1/2138

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›