Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2098

Tháng 1/2098 có 9 ngày tốt để xuất hành: 5/1, 7/1, 9/1, 17/1, 18/1, 22/1, 29/1, 30/1, 31/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2098

  1. 5/1 Chủ Nhật

    Tốt 4/12 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 7/1 Thứ Ba

    Rất tốt 6/12 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 9/1 Thứ Năm

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Tân Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 17/1 Thứ Sáu

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 18/1 Thứ Bảy

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Canh Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/1 Thứ Tư

    Tốt 21/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 29/1 Thứ Tư

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 30/1 Thứ Năm

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 31/1 Thứ Sáu

    Tốt 30/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›