Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2098

Thứ Bảy, ngày 10/12 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2098 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Quý Mão
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/1/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 11/1/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2098

Ngày 11/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/2098 dương lịch là ngày 10 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (10/12/2097 âm lịch).

Ngày 11/1/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/1/2098 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2098 là thứ bảy.

Ngày 11/1/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/1/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›