Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2098

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 1, 2098 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Sửu
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/1/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/2098

Ngày 12/1/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/1/2098 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Đinh Tỵ (11/12/2097 âm lịch).

Ngày 12/1/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/1/2098 là thứ mấy?

Ngày 12/1/2098 là chủ nhật.

Ngày 12/1/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/1/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›