Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 12 năm 2097

Tháng 12/2097 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/12, 4/12, 5/12, 11/12, 12/12, 15/12, 18/12, 23/12, 27/12.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 12/2097

  1. 2/12 Thứ Hai

    Rất tốt 29/10 âm lịch · ngày Quý Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/12 Thứ Tư

    Tốt 1/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 5/12 Thứ Năm

    Tốt 2/11 âm lịch · ngày Bính Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 11/12 Thứ Tư

    Rất tốt 8/11 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 12/12 Thứ Năm

    Tốt 9/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/12 Chủ Nhật

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Bính Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 18/12 Thứ Tư

    Rất tốt 15/11 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 23/12 Thứ Hai

    Rất tốt 20/11 âm lịch · ngày Giáp Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/12 Thứ Sáu

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Mậu Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›