Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2090

Tháng 1/2090 có 11 ngày tốt để xuất hành: 2/1, 4/1, 11/1, 12/1, 15/1, 17/1, 19/1, 24/1, 25/1, 28/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/2090

  1. 2/1 Thứ Hai

    Tốt 2/12 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Tất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/1 Thứ Tư

    Tốt 4/12 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 11/1 Thứ Tư

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 12/1 Thứ Năm

    Tốt 12/12 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 15/1 Chủ Nhật

    Tốt 15/12 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 17/1 Thứ Ba

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 19/1 Thứ Năm

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 24/1 Thứ Ba

    Tốt 24/12 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Thu · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 25/1 Thứ Tư

    Rất tốt 25/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 28/1 Thứ Bảy

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  11. 30/1 Thứ Hai

    Rất tốt 1/1 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›