Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 2090

Thứ Bảy, ngày 14/12 âm lịch – ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 14 Tháng 1, 2090 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Tý
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/1/2090 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, trực Bế, hắc đạo, sao Đê xấu)

Ngày 14/1/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Giáp Mộc, Tý Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/1/2090

Ngày 14/1/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/1/2090 dương lịch là ngày 14 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (14/12/2089 âm lịch).

Ngày 14/1/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/1/2090 là thứ mấy?

Ngày 14/1/2090 là thứ bảy.

Ngày 14/1/2090 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Đê (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/1/2090

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›