Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 1 năm 2090

Thứ Tư, ngày 4/12 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 1, 2090 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Chạp (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/1/2090 hợp làm việc gì?

Ngày 4/1/2090 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/1/2090

Ngày 4/1/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/1/2090 dương lịch là ngày 4 tháng Chạp năm Kỷ Dậu (4/12/2089 âm lịch).

Ngày 4/1/2090 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/1/2090 là thứ mấy?

Ngày 4/1/2090 là thứ tư.

Ngày 4/1/2090 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/1/2090

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›