Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 1990

Tháng 1/1990 có 10 ngày tốt để xuất hành: 2/1, 4/1, 12/1, 13/1, 15/1, 22/1, 24/1, 25/1, 27/1, 28/1.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 1/1990

  1. 2/1 Thứ Ba

    Rất tốt 6/12 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/1 Thứ Năm

    Tốt 8/12 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 12/1 Thứ Sáu

    Tốt 16/12 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/1 Thứ Bảy

    Tốt 17/12 âm lịch · ngày Mậu Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 15/1 Thứ Hai

    Tốt 19/12 âm lịch · ngày Canh Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/1 Thứ Hai

    Rất tốt 26/12 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 24/1 Thứ Tư

    Tốt 28/12 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 25/1 Thứ Năm

    Tốt 29/12 âm lịch · ngày Canh Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  9. 27/1 Thứ Bảy

    Tốt 1/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Bình · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  10. 28/1 Chủ Nhật

    Tốt 2/1 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›