Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1990

Chủ Nhật, ngày 11/12 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 1, 1990 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/1/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 7/1/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/1/1990

Ngày 7/1/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/1/1990 dương lịch là ngày 11 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (11/12/1989 âm lịch).

Ngày 7/1/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/1/1990 là thứ mấy?

Ngày 7/1/1990 là chủ nhật.

Ngày 7/1/1990 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/1/1990

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›