Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1990

Thứ Hai, ngày 26/12 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 22 Tháng 1, 1990 Thứ Hai
Âm lịch 26 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/1/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 22/1/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/1/1990

Ngày 22/1/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/1/1990 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (26/12/1989 âm lịch).

Ngày 22/1/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 22/1/1990 là thứ mấy?

Ngày 22/1/1990 là thứ hai.

Ngày 22/1/1990 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/1/1990

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›