Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 1 năm 1990

Thứ Hai, ngày 12/12 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch 8 Tháng 1, 1990 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Chạp (đủ) Năm Kỷ Tỵ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Đinh Sửu
Năm
Kỷ Tỵ
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/1/1990 hợp làm việc gì?

Ngày 8/1/1990 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Kỷ Tỵ: Đại Lâm Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/1/1990

Ngày 8/1/1990 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/1/1990 dương lịch là ngày 12 tháng Chạp năm Kỷ Tỵ (12/12/1989 âm lịch).

Ngày 8/1/1990 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 8/1/1990 là thứ mấy?

Ngày 8/1/1990 là thứ hai.

Ngày 8/1/1990 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/1/1990

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›