Xem ngày tốt ký hợp đồng

Ngày tốt ký hợp đồng tháng 5 năm 1966

Tháng 5/1966 có 9 ngày tốt để ký hợp đồng: 1/5, 2/5, 6/5, 7/5, 14/5, 18/5, 19/5, 27/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt ký hợp đồng tháng 5/1966

  1. 1/5 Chủ Nhật

    Tốt 11/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  2. 2/5 Thứ Hai

    Tốt 12/3 âm lịch · ngày Tân Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/5 Thứ Sáu

    Tốt 16/3 âm lịch · ngày Ất Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 7/5 Thứ Bảy

    Tốt 17/3 âm lịch · ngày Bính Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 14/5 Thứ Bảy

    Tốt 24/3 âm lịch · ngày Quý Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Định · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/5 Thứ Tư

    Tốt 28/3 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 19/5 Thứ Năm

    Tốt 29/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thu · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  8. 27/5 Thứ Sáu

    Tốt 8/4 âm lịch · ngày Bính Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 30/5 Thứ Hai

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt ký hợp đồng

Gợi ý ngày ký hợp đồng dựa trên ngày hoàng đạo, trực Chấp, Định, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›