Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 5 năm 1966

Thứ Hai, ngày 19/3 (nhuận) âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 5, 1966 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Ba (nhuận) (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/5/1966 hợp làm việc gì?

Ngày 9/5/1966 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/5/1966

Ngày 9/5/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/5/1966 dương lịch là ngày 19 tháng Ba (nhuận) năm Bính Ngọ (19/3/1966 âm lịch), thuộc tháng nhuận.

Ngày 9/5/1966 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 9/5/1966 là thứ mấy?

Ngày 9/5/1966 là thứ hai.

Ngày 9/5/1966 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/5/1966

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›