Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 2052

Tháng 7/2052 có 9 ngày tốt để khai trương: 2/7, 4/7, 6/7, 11/7, 13/7, 15/7, 17/7, 25/7, 27/7.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 7/2052

  1. 2/7 Thứ Ba

    Tốt 6/6 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/7 Thứ Năm

    Tốt 8/6 âm lịch · ngày Bính Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/7 Thứ Bảy

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 11/7 Thứ Năm

    Rất tốt 15/6 âm lịch · ngày Quý Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/7 Thứ Bảy

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/7 Thứ Hai

    Tốt 19/6 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/7 Thứ Tư

    Tốt 21/6 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 25/7 Thứ Năm

    Rất tốt 29/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/7 Thứ Bảy

    Tốt 2/7 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›