Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 2052

Thứ Hai, ngày 5/6 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 1 Tháng 7, 2052 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Bế · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/7/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/2052

Ngày 1/7/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/7/2052 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Nhâm Thân (5/6/2052 âm lịch).

Ngày 1/7/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 1/7/2052 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2052 là thứ hai.

Ngày 1/7/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Bế (xấu), sao Nguy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/7/2052

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›