Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2052

Thứ Ba, ngày 5/7 âm lịch – ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 30 Tháng 7, 2052 Thứ Ba
Âm lịch 5 Tháng Bảy (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Tuất
Tháng
Mậu Thân
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/7/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Tuất Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/2052

Ngày 30/7/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 30/7/2052 dương lịch là ngày 5 tháng Bảy năm Nhâm Thân (5/7/2052 âm lịch).

Ngày 30/7/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 30/7/2052 là thứ mấy?

Ngày 30/7/2052 là thứ ba.

Ngày 30/7/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 30/7/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›