Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 2052

Thứ Năm, ngày 8/6 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 4 Tháng 7, 2052 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Sáu (thiếu) Năm Nhâm Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 4/7/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/2052

Ngày 4/7/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/7/2052 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Nhâm Thân (8/6/2052 âm lịch).

Ngày 4/7/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 4/7/2052 là thứ mấy?

Ngày 4/7/2052 là thứ năm.

Ngày 4/7/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›