Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 7 năm 2010

Tháng 7/2010 có 8 ngày tốt để khai trương: 5/7, 10/7, 12/7, 20/7, 21/7, 22/7, 28/7, 30/7.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 7/2010

  1. 5/7 Thứ Hai

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 10/7 Thứ Bảy

    Tốt 29/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 12/7 Thứ Hai

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 20/7 Thứ Ba

    Tốt 9/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 21/7 Thứ Tư

    Tốt 10/6 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 22/7 Thứ Năm

    Tốt 11/6 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 28/7 Thứ Tư

    Rất tốt 17/6 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 30/7 Thứ Sáu

    Rất tốt 19/6 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›