Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 2010

Thứ Sáu, ngày 5/6 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 16 Tháng 7, 2010 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/7/2010 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/2010 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2554 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/2010

Ngày 16/7/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 16/7/2010 dương lịch là ngày 5 tháng Sáu năm Canh Dần (5/6/2010 âm lịch).

Ngày 16/7/2010 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 16/7/2010 là thứ mấy?

Ngày 16/7/2010 là thứ sáu.

Ngày 16/7/2010 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 16/7/2010

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›