Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 6 năm 2010

Tháng 6/2010 có 8 ngày tốt để khai trương: 1/6, 2/6, 11/6, 13/6, 15/6, 22/6, 23/6, 27/6.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 6/2010

  1. 1/6 Thứ Ba

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  2. 2/6 Thứ Tư

    Rất tốt 20/4 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 11/6 Thứ Sáu

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/6 Chủ Nhật

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 15/6 Thứ Ba

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 22/6 Thứ Ba

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  7. 23/6 Thứ Tư

    Tốt 12/5 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 27/6 Chủ Nhật

    Tốt 16/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›