Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 5 năm 2044

Tháng 5/2044 có 8 ngày tốt để khai trương: 8/5, 16/5, 18/5, 21/5, 22/5, 25/5, 28/5, 30/5.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 5/2044

  1. 8/5 Chủ Nhật

    Tốt 11/4 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 16/5 Thứ Hai

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Ất Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 18/5 Thứ Tư

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Đinh Mão · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 21/5 Thứ Bảy

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 22/5 Chủ Nhật

    Tốt 25/4 âm lịch · ngày Tân Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 25/5 Thứ Tư

    Tốt 28/4 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Sâm

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 28/5 Thứ Bảy

    Tốt 2/5 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 30/5 Thứ Hai

    Rất tốt 4/5 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›