Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2044

Thứ Ba, ngày 13/4 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2044 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2044

Ngày 10/5/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/5/2044 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Giáp Tý (13/4/2044 âm lịch).

Ngày 10/5/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/5/2044 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2044 là thứ ba.

Ngày 10/5/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/5/2044

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›