Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2044

Thứ Hai, ngày 5/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý.

Dương lịch 2 Tháng 5, 2044 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Tư (thiếu) Năm Giáp Tý
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tý
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/5/2044 hợp làm việc gì?

Ngày 2/5/2044 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2587 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tý: Hải Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/5/2044

Ngày 2/5/2044 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 2/5/2044 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Giáp Tý (5/4/2044 âm lịch).

Ngày 2/5/2044 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tý (năm con Chuột), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/5/2044 là thứ mấy?

Ngày 2/5/2044 là thứ hai.

Ngày 2/5/2044 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/5/2044

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›