Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 2 năm 2050

Tháng 2/2050 có 8 ngày tốt để khai trương: 2/2, 3/2, 6/2, 8/2, 11/2, 15/2, 17/2, 28/2.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 2/2050

  1. 2/2 Thứ Tư

    Rất tốt 11/1 âm lịch · ngày Quý Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/2 Thứ Năm

    Tốt 12/1 âm lịch · ngày Giáp Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 6/2 Chủ Nhật

    Tốt 15/1 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 8/2 Thứ Ba

    Tốt 17/1 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 11/2 Thứ Sáu

    Tốt 20/1 âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/2 Thứ Ba

    Tốt 24/1 âm lịch · ngày Bính Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 17/2 Thứ Năm

    Tốt 26/1 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Khuê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/2 Thứ Hai

    Tốt 8/2 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›