Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 2 năm 2050

Chủ Nhật, ngày 7/2 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 2, 2050 Chủ Nhật
Âm lịch 7 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tinh

  • Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/2/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 27/2/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/2/2050

Ngày 27/2/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/2/2050 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Canh Ngọ (7/2/2050 âm lịch).

Ngày 27/2/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/2050 là thứ mấy?

Ngày 27/2/2050 là chủ nhật.

Ngày 27/2/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/2/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›