Xem ngày tốt khai trương

Ngày tốt khai trương tháng 10 năm 2009

Tháng 10/2009 có 8 ngày tốt để khai trương: 5/10, 7/10, 8/10, 13/10, 16/10, 18/10, 21/10, 28/10.

Danh sách ngày tốt khai trương tháng 10/2009

  1. 5/10 Thứ Hai

    Rất tốt 17/8 âm lịch · ngày Quý Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/10 Thứ Tư

    Rất tốt 19/8 âm lịch · ngày Ất Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  3. 8/10 Thứ Năm

    Tốt 20/8 âm lịch · ngày Bính Tuất · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 13/10 Thứ Ba

    Tốt 25/8 âm lịch · ngày Tân Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 16/10 Thứ Sáu

    Tốt 28/8 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  6. 18/10 Chủ Nhật

    Tốt 1/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  7. 21/10 Thứ Tư

    Tốt 4/9 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 28/10 Thứ Tư

    Tốt 11/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt khai trương

Mỗi ngày được xét ba tiêu chí: là ngày hoàng đạo, gặp trực hợp với việc khai trương (Kiến, Mãn, Thành, Khai), và gặp sao tốt trong Nhị thập bát tú. Đạt cả ba là ngày rất tốt, đạt hai là ngày tốt. Ngày phạm Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) hoặc trực Phá, Nguy, Bế luôn bị loại.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›