Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2009

Chủ Nhật, ngày 23/8 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2009 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Tám (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Quý Dậu
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/10/2009 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2009 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2553 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2009

Ngày 11/10/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/2009 dương lịch là ngày 23 tháng Tám năm Kỷ Sửu (23/8/2009 âm lịch).

Ngày 11/10/2009 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/10/2009 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2009 là chủ nhật.

Ngày 11/10/2009 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/2009

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›